mặt trụ

Học thuật
Thân thiện
mặt trụ

Một hình chữ nhật quay quanh một cạnh của nó tạo thành một mặt trụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Một mặt cong được tạo ra bằng cách quay một hình chữ nhật xung quanh một trong các cạnh của . Cạnh này trở thành trục quay, cạnh đối diện sẽ vạch ra mặt cong đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB, ta được một mặt trụ.
    • Diện tích xung quanh của hình trụ chính diện tích của mặt trụ tương ứng.
    • Trong không gian, mặt trụ tập hợp tất cả các điểm cách một đường thẳng cố định (trục) một khoảng không đổi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Mặt trụ tròn xoay: mặt trụ được tạo bởi phép quay một đường thẳng (đường sinh) song song cách đều một đường thẳng cố định (trục).

    • Mặt trụ tròn xoay một dạng mặt bậc hai phổ biến.
  • Mặt trụ elip: Mặt trụ đường chuẩn một đường elip.

    • Phương trình (x^2 / a^2) + (y^2 / b^2) = 1 biểu diễn một mặt trụ elip trong không gian ba chiều.
  • Mặt trụ parabolic: Mặt trụ đường chuẩn một đường parabol.

    • Đồ thị của phương trình y = x^2 trong không gian Oxyz biểu diễn một mặt trụ parabolic.
Biến thể từ liên quan
  • Hình trụ (Danh từ): Vật thể rắn được giới hạn bởi một mặt trụ hai mặt phẳng song song cắt .

    • Một lon nước ngọt dạng hình trụ.
  • Trục (Danh từ): Đường thẳng cố định hình chữ nhật quay quanh để tạo thành mặt trụ.

  • Đường sinh (Danh từ): Đường thẳng di chuyển để tạo ra mặt trụ, luôn song song với trục.
Từ đồng nghĩa/Giải thích khác
  • Mặt cong trụ (Danh từ): Cách gọi khác nhấn mạnh vào tính chất một mặt cong.
  • Bề mặt trụ (Danh từ): Nhấn mạnh vào khía cạnh bề mặt của vật thể.
Các khái niệm liên quan (trong toán học)
  • Mặt cầu: Mặt cong tạo bởi tất cả các điểm trong không gian cách một điểm cố định một khoảng không đổi.
  • Mặt nón: Mặt cong tạo ra bằng cách quay một đường thẳng (đường sinh) quanh một trục luôn đi qua một điểm cố định (đỉnh).
mặt trụ

Một hình chữ nhật quay quanh một cạnh của nó tạo thành một mặt trụ.

  1. (toán) Mặt sinh ra bởi một hình chữ nhật quay chung quanh một cạnh của .